mũ ca-lô

Học thuật
Thân thiện
mũ ca-lô

Một cậu bé đội chiếc mũ ca-lô màu xanh khi đi học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mũ ca-lô: Một loại vải mềm, thường không vành, ôm sát đầu, thường được gấp lại cất vào túi quần hoặc túi áo khi không sử dụng. Đây một từ mượn từ tiếng Pháp "calot".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các học sinh tiểu học thường đội mũ ca-lô khi đến trường.
    • Anh ấy đội chiếc mũ ca-lô màu xanh để che nắng.
    • Chiếc mũ ca-lô có thể gấp gọn rất tiện lợi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đội mũ ca-lô": Hành động đeo, đội loại này lên đầu.
    • giáo nhắc nhở học sinh đội mũ ca-lô khi ra về.
Biến thể từ gần giống
  • Ca-: Cách gọi tắt thông dụng của "mũ ca-lô".
    • Anh đội ca- trông rất trẻ trung.
Từ đồng nghĩa
  • vải mềm: Cách gọi mô tả chất liệu đặc điểm của mũ ca-lô.
  • Mũ lưỡi trai: Một loại khác vành cứng phía trước, đôi khi được nhắc đến trong cùng ngữ cảnh về đội đầu thông dụng.
Lưu ý
  • "Mũ ca-lô" một từ hoàn chỉnh. Từ "ca-" khi đứng một mình thường được hiểu ngầm "mũ ca-lô" trong giao tiếp thông thường.
mũ ca-lô

Một cậu bé đội chiếc mũ ca-lô màu xanh khi đi học.

  1. X. Ca-.